Học tiếng Anh miễn phí | Tin tức | Bài học mới nhất | Các từ vựng về động vật
 Khoảnh khắc Dethi
 Thăm dò dư luận
Bạn thường truy cập www.dethi.com trong khoảng thời gian nào

 Từ 6-8h
 Từ 8-11h
 Từ 11-14h
 Từ 14-17h
 Từ 17-20h
 Từ 20-23h
 Sau 23h



Kết quả
Những thăm dò khác

Bài trả lời: 21094
Thảo luận: 98

 Những điều nên và không nên khi thi TOEIC  Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng anh  Phân biệt "zero" và "no"  Các cụm từ với "tell"  "Below" và "under " khác nhau như thế nào?  Should Have hay Must Have?  HỌC BỔNG “NHÀ LÃNH ĐẠO TRẺ ” CỦA TRINITY   "Strong form" and "weak form" trong tiếng anh  Liaison--Sự nối âm  Chìa khóa vàng để sở hữu ngữ điệu tiếng anh chuẩn  Luyện tập tư duy phê phán (critical thinking)  Sự khác nhau giữa haven’t và don’t have  Tại sao mình học tiếng Anh chưa giỏi ?  Stop and Smell The Roses  “ I have an up day” và “up the ante”  Sử dụng TAKE VÀ HAVE  Một số hiểu lầm khi học tiếng Anh online  Phương pháp học từ vựng một cách nhanh nhất  Mẹo nhỏ luyện Viết  Trọng âm của từ trong tiếng Anh  Halloween party  Tầm quan trọng của việc đọc bài trước khi lên lớp  Động từ TO BE  Làm thế nào để viết tốt?  10 mẹo học từ vựng !  Làm sao để dịch Tiếng Anh thật hay?  Những lỗi thường gặp trong lời chào đầu thư và lời chào cuối thư  Cách xây dựng vốn từ vựng hiệu quả  Bí quyết trở thành một người học thông minh ?  Làm sao để phát âm tiếng Anh...  Làm sao để tăng tốc độ đọc hiểu tiếng Anh?  45 phút để “chuẩn” tiếng Anh  10 bí quyết học ngoại ngữ của George Pickering  Kỹ năng đọc hiểu và đọc lướt tiếng Anh  Để giỏi tiếng Anh - không khó chút nào   Soap  Ghi nhớ - một chiến lược học tiếng anh  Những điều không thể thiếu khi bắt đầu học tiếng anh  Cách viết một bài luận hay  Ghi bài bằng tiếng anh không khó  8 nguyên tắc đơn giản giúp giáo viên tạo động lực cho học sinh  Thành ngữ với "No"  Những câu giao tiep tiếng anh thường ngày   Phrasal verb with "come"  TỤC NGỮ: TIỀN BẠC VÀ VIỆC LÀM  CÁC CÂU HỎI ĐUÔI  Bí quyết đọc hiểu và đọc lướt tiếng anh  Cách học từ vựng thú vị và hiệu quả  Bí quyết nhớ trật tự tính từ trong tiếng anh  101 cách xả "stress" để học tập tốt hơn 
Các từ vựng về động vật

Xem hình
Có một số từ vựng và thành ngữ trong tiếng Anh chúng ta sử dụng để mô tả thú vật mà cũng có thể được sử dụng để nói về con người.




Các bộ phận của thú vật


horns


1. hai phần cứng, chĩa lên, thường cong mà mọc từ phần trên của đầu của một số động vật (ví dụ: trâu, dê)


Don't make the bull angry or be might hurt you with his horns.


Đừng chọc con trâu tức giận và con sẽ bị sừng nó húc cho đó nhé.


2. lock horns (thành ngữ)


bắt đầu một cuộc tranh cãi hoặc tranh luận


As soon as she started talking politics, they locked horns.


Vừa khi cô ta bắt đầu nói về chính trị, họ bắt đầu tranh cãi.


a wing


1. một phần của cơ thể mà con chim hoặc sâu bọ sử dụng để bay


The eagle spread her wings and flew far away.


Con đại bàng xoè 2 cánh và bay đi xa.


2. một phần nằm ngang của một chiếc máy bay mà ló ra từ bên trong và hỗ trợ nó khi nó đang bay


I don't like window seats on a plane. I hate seeing the wing move through the clouds.


Tôi không thích các ghế gần cửa sổ trên máy bay. Tôi ghét nhìn thấy cánh máy bay bay qua những đám mây.


a tail


1. một phần của một cơ thể động vật, thường ló ra từ phần dưới của lưng


You know when a dog is happy because he wags his tail.


Con biết khi con chó vui vì nó đang vẫy cái đuôi.


2. the tail wagging the dog


phần ít quan trọng của một tình huống có quá nhiều ảnh hưởng hơn của cái quan trọng nhất


phần hoặc một nhóm lớn phải làm việc gì đó để làm vui lòng một nhóm nhỏ


Talk about the tail wagging the dog! She's only 5 years old but decides what the family should do every weekend.


Nói về cái nhỏ quyết định cái lớn! Cô ta chỉ 5 tuổi nhưng quyết định việc gia đình nên làm vào mỗi cuối tuần.


Âm thanh của thú vật


howl


1. âm thanh buồn, dài của con chó hoặc chó sói khi nó bị đau


2. tạo một âm thanh to, thường để biểu lộ sự đau đớn, buồn hoặc cảm xúc mạnh khác


She howled in pain when she fell off her bike and broke her arm.


Cô ta gào thét trong đau đớn khi cô ta bị té xuống xe đạp và gãy tay.


roar


1. âm thanh sâu, lớn, dài mà một con thú (sư tử hoặc cọp) tạo ra


2. la lớn


'Stop right now!' he roared.


'Dừng lại đó!' anh ta la lớn.


grunt


1. âm thanh mà con heo tạo ra


2. một âm thanh trầm ngắn mà con người tạo ra thay vì nói


Talk to me. Don't just sit there behind your newspaper, grunting!


Nói chuyện với em. Đừng ngồi đó giấu mặt sau tờ báo mà càu nhàu!


Các thành ngữ và mệnh đề về chim


put all your eggs in one basket


phụ thuộc vào một người hoặc kế hoạch của hành động về thành công của bạn


I know you're confident about getting that job but I don't think you should put all your eggs in one basket. Why don't you apply for a few more, just in case?


Mẹ
biết con tự tin về việc được tuyển dụng vào công việc đó nhưng mẹ không
nghĩ con nên đặt tất cả hy vọng vào một chỗ. Tại sao con không xin thêm
vài chỗ khác để dự phòng?


take someone under your wing


bảo vệ và chăm sóc ai đó


When my niece came to live in London she was a bit lonely so I took her under my wing till she settled in and made new friends at work.


Khi cháu gái của tôi đến sinh sống tại London, cô ta cảm thấy đơn độc vì thế tôi đã bảo bọc cô ta cho đến cô ta ổn định và có bạn tại cơ quan.


be no spring chicken


không còn trẻ nữa


He might dye his hair and wear the latest styles but he's no spring chicken and he's not fooling me!


Anh ta có thể nhuộm tóc và mặc áo quần thời trang nhưng anh ta không còn trẻ nữa và không đánh lừa được tôi!


a nest egg 


một số tiền mà bạn đã để dành hoặc cất giữ cho một mục đích đặc biệt (ví dụ, dành cho khi bạn nghỉ hưu)


We've saved a little bit every month since my daughter was born and now that she's ready to go off to university our nest egg will help pay for her education.


Chúng
tôi đã tiết kiệm tiền một ít vào mỗi tháng từ khi con gái của chúng tôi
ra đời và bây giờ cô ta chuẩn bị vào đại học, quỹ tiết kiệm sẽ trả tiền
học phí.


be as free as a bird 


hoàn toàn tự do làm mọi việc mà bạn muốn


Now that she's retired she's as free as a bird and is already planning her round-the-world cruise.

Bây giờ bà ta đã về hưu tự do như chim trên trời và sẵn sàng lên kế hoạch cho chuyến du lịch vòng quanh thế giới của mình.
(


Thanh (Theo thanhphatduhoc.com)


Tin liên quan:
Liaison--Sự nối âm [31.08.2010 18:11]
TỤC NGỮ: TIỀN BẠC VÀ VIỆC LÀM [27.08.2010 14:20]
Phân biệt cách dùng [26.08.2010 18:04]
Identifying & using formal & informal vocabulary [21.08.2010 19:45]
Học từ vựng theo chủ điểm [19.08.2010 00:00]
Bày tỏ ý kiến bằng tiếng Anh như thế nào? [18.08.2010 00:00]
Business Presentations & Public Speaking in English [06.08.2010 18:40]
THÀNH NGỮ VỚI 'HEAD' VÀ 'HEART' [03.08.2010 15:30]
YOU'LL HAVE TO PLAY IT QUICKLY [30.04.2010 15:08]
Nguyên mẫu không có To [30.04.2010 14:50]


 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:
Mẹo nhỏ luyện Viết [30.08.2010 18:31]
Halloween party [29.08.2010 20:33]
CÁC CÂU HỎI ĐUÔI [27.08.2010 10:15]
Phân biệt cách dùng [26.08.2010 18:04]
Promise [18.08.2010 19:25]



Lên đầu trang


Download sách ngữ pháp

Tài liệu IELTS

Tin mới
Những điều nên và không nên khi thi TOEIC
Cách hỏi và chỉ đường trong tiếng anh
Phân biệt "zero" và "no"
Các cụm từ với "tell"
"Below" và "under " khác nhau như thế nào?
Should Have hay Must Have?
HỌC BỔNG “NHÀ LÃNH ĐẠO TRẺ ” CỦA TRINITY
"Strong form" and "weak form" trong tiếng anh
Liaison--Sự nối âm