Học tiếng Anh miễn phí | Tin tức | Bài học mới nhất | Bài học về mệnh đề động từ với "GO"
 Tiêu điểm
Cách học từ vựng Tiếng Anh siêu tốc
Làm sao để nghe nói tiếng Anh tốt
45 phút để “chuẩn” tiếng Anh
6 lý do khiến bạn chưa giỏi tiếng Anh
Lịch khai giảng các lớp học OFFLINE tháng 11 tại Hà Nội
Cách sử dụng Almost
7 ngày – 7 quy tắc để học tiếng anh
Nối câu
Cách phát âm đúng tiếng Anh
Food of England
Làm Sao Nghe Được Tiếng Anh - Nghe Bằng Tai (Phần 1)
Làm sao để học tốt từ vựng tiếng Anh
Bạn có thể kể một câu chuyện bằng tiếng Anh?
10 chỉ dẫn để học ngoại ngữ thành công
Cách học hiệu quả tiếng Anh chuyên ngành CNTT
 Khoảnh khắc Dethi
 Thăm dò dư luận
Bạn thường truy cập www.dethi.com trong khoảng thời gian nào

 Từ 6-8h
 Từ 8-11h
 Từ 11-14h
 Từ 14-17h
 Từ 17-20h
 Từ 20-23h
 Sau 23h



Kết quả
Những thăm dò khác

Bài trả lời: 11963
Thảo luận: 75

 Cách dùng Made of và Made from   Làm sao để phát âm tiếng Anh...   Thành ngữ với Hands   A Love Story  Hành trang du học Australia  Học và thực tập được trả lương tại Úc  TỪ VỰNG VỀ TÓC  Camel Question   Crucify my love   Câu đảo ngữ   Kinh nghiệm học Tiếng Anh   Thành Ngữ To learn the ropes, Know the ropes  It’s coconut   Diễn tả “sự trung thực” và “dũng cảm” với “heart”   Diễn tả “sự trung thực” và “dũng cảm” với “heart”  Những từ dễ gây nhầm lẫn  Cách viết một bài luận   Du học Nhật Bản 2009  Để nhớ từ vựng lâu   If you're not the one  ĐIỀU KIỆN THỨ BA   Tại Sao Bạn Chọn Du Học Mỹ?   Các loại khách sạn  Robo Teacher   Thông tin thừa. Những điều cần lưu ý!  Thành NGữ   Lễ tạ ơn - Thanksgiving Day  Embracing Hearts   "Bí kíp" trở thành cuốn "từ điển sống” Không rõ   Phân biệt a lot/ lots of/ plenty/ a great deal với many/ much    Famous people  Học bổng 1.000 USD tại Mỹ  “Ngày Thông tin du học Australia & Thi thử IELTS” tại Hải Phòng”  Babies    Only Human   CÁC MỆNH ĐỀ ĐỘNG TỪ - DI CHUYỂN  Eskimos Hunting    Du học theo kinh nghiệm của các “cao thủ”   Để bạn thành công trong buổi thảo luận nhóm tiếng Anh  Cô bé 13 tuổi đạt điểm TOEFL tuyệt hảo   Danh sách các thuật ngữ văn phạm cơ bản  Những tiện ích giúp hoàn thiện kỹ năng viết tiếng Anh  TỪ VỰNG VỀ MÔI TRƯỜNG  Bunny rabbit    Các từ với ‘water’   This is me   Thành Ngữ   TAYLORS COLLEGE (Melbourne, Sydney, Perth – Australia) ĐƯỜNG ĐẾN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG ĐẦU AUSTRALIA  Father and daughter  Bulls  
Bài học về mệnh đề động từ với "GO"

Những động từ mệnh đề, hoặc động từ đa từ, là những động từ mà có 1 hoặc 2 trợ từ (một giới từ hoặc trạng từ), ví dụ, ''up' hoặc 'down', để tạo cho các động từ thành những nghĩa mới. Những nghĩa mới này thường là không là nghĩa đen.




Ví dụ, to pick  có nghĩa là chọn lựa hoặc chọn lọc (she picked him for her team  - bà ta chọn anh ta vào đội) , nhưng to pick on ai đó có nghĩa là phê bình ai đó một cách lập lại và không công bằng (Tim always picks on Jack because he thinks Jack is lazyTim luôn bắt bẻ Jack bởi vì anh ta cho rằng Jack làm biếng).

Những
mệnh đề động từ thường có hơn 1 nghĩa. Cũng vậy, nhiều động từ kết hợp
với nhiều giới từ khác nhau. Dưới đây là một số mệnh đề động từ mà sử
dụng động từ ‘go’ với một số trong những nghĩa khác nhau:


Go along:


a. tiếp diễn hoặc tiếp tục xảy ra


The party was going along fine until the police arrived. Then we had to turn off the music.


Buổi tiệc đang diễn ra vui vẻ cho đến khi cảnh sát đến. Sau đó chúng tôi phải tắt nhạc.


b. go along with someone: đồng ý với ai đó hoặc việc gì


I go along with what you say. Let's see what the others think about your idea.


Tôi đồng ý với cái bạn nói. Hãy nghe những người khác nghĩ về ý kiến của bạn.


Go by:


a. về thời gian trôi qua


Last month went by so quickly. I can't believe it is nearly your birthday!


Tháng vừa rồi đi qua rất nhanh. Mẹ không thể tin nó gần đến sinh nhật của con!


b. dựa trên một quyết định về việc gì đó


Going by last year's sales figures, we'll need extra staff over summer.


Theo số liệu bán hàng của năm ngoái, chúng ta sẽ cần thêm nhân viên cho mùa hè này.


You should always go by the facts, not others opinions.


Cô nên luôn luôn dựa trên thực tế, không phải các quan điểm khác.


c. sử dụng một tên khác cho bản thân


When I first met her she went by the name of Sarah, but now she calls hersefl Zara.


Khi lần đầu tiên tôi gặp cô ta với cái tên là Sarah, nhưng bây giờ cô ta có tên là Zara.


Go out:


a. rời nhà để đi đâu đó, thường là giải trí


I went out last night and had a great time at the nightclub.


Tôi đi ra ngoài tối hôm qua và có thời gian tuyệt vời tại câu lạc bộ.


Alice went out with the other nurses on New Year's Eve.


Alice đi chơi với các y tá khác vào đêm Giao thừa.


b. có một quan hệ tình cảm với ai đó


Bob and Sally have been going out for ages. When do you think they'll get engaged?


Bob và Sally đã quen nhau lâu lắm rồi. Khi nào bạn nghĩ họ sẽ đính hôn?


Have you heard? Tony is going out with Sarah! 


Chị đã nghe gì chưa? Tony quen với Sarah!


Go down:


a. chìm xuống dưới bề mặt, thường là nước


The Titanic went down incredibly quickly after it hit the iceberg.


Tàu Titanic chìm xuống một cách ngạc nhiên nhanh sau khi nó va phải đá băng.


The sun goes down at 5.50 p.m. today.


Mặt trời lặn vào 5.50 giờ chiều hôm nay.


b. trở nên ít hơn hoặc giảm hơn


House prices will continue to go down next year


Giá nhà sẽ tiếp tục giảm vào năm sau.


c. được nhận hoặc chấp nhận theo một số cách nào đó


The decision to cancel the Christmas holiday went down really badly. The staff are threatening to go on strike.


Quyết định hủy bỏ kỳ nghỉ Giáng sinh bị phản đối dữ dội. Nhân viên dọa sẽ đình công.


The fireworks went down really well with everyone. It was a great display.


Pháo hoa được diễn ra rất tốt đẹp với mọi người. Nó là một sự trình diễn đẹp.


d. trở nên bị bệnh


Helen went down with 'flu at Christmas.


Helen bị cảm vào ngày Giáng sinh.


Go off:


a. ngừng làm việc (đặc biệt là các thiết bị điện tử)


The lights went off suddenly. Fortunately, we had some candles in the kitchen.


Đèn bất ngờ tắt. May mắn, chúng tôi có đèn cầy trong nhà bếp.


b. không còn thích ai hoặc cái gì nữa


I went off the idea of buying a motorbike when I found out how dangerous they are.


Tôi từ bỏ ý định mua xe máy từ khi tôi khám phá chúng nguy hiểm như thế nào.


Helen went off her food when she was ill; she didn't want to eat anything.


Helen không ăn thức ăn từ khi cô ngã bệnh; cô ta không muốn ăn cái gì cả.


c. về thức ăn mà mất đi sự tươi và trở nên hôi thối


This milk has gone off. Have you got any more in the fridge?


Sữa này đã bị hư. Mẹ còn sữa trong tủ lạnh không?


You can tell when meat has gone off by smelling it.


Mẹ có thể nói khi thịt này đã bị hư bằng cách ngửi nó.


Go over:


a.kiểm tra cái gì đó một cách cẩn thận về lỗi


Before you hand in your essay, go over it and try to spot any spelling mistakes.


Trước khi em nộp bài viết, hãy xem lại nó và cố gắng xem có lỗi chính tả không.


b. lặp lại cái gì đó nhiều lần để học thuộc nó


As an actor, he spends a lot of time going over his lines so that he's word perfect.


Là một diễn viên, anh ta mất nhiều thời gia để học thuộc lời thoại để anh ta diễn tốt.


c. suy nghĩ một cách lặp lại về cái gì đó, có lẽ gây lần lẫm hoặc căng thẳng về tinh thần


I keep going over
the meeting in my head. I wish I had said something about their plan to
sack so many people. Perhaps I could have changed their minds.


Tôi
cứ suy nghĩ hoài về cuộc họp trong đầu. Tôi ước tôi đã nói gì đó về kế
hoạch sa thải nhiều nhân viên của họ. Có lẽ tôi đã có thể thay đổi ý
nghĩ của họ.

 

Thanh (Theo /thanhphatduhoc.com)


Tin liên quan:
Câu đảo ngữ [19.11.2009 19:09]
ĐIỀU KIỆN THỨ BA [17.11.2009 19:41]
Các loại khách sạn [17.11.2009 18:53]
Danh sách các thuật ngữ văn phạm cơ bản [13.11.2009 20:14]
TIẾP NGỮ 4 [12.11.2009 19:53]
CÁC MẪU ĐỘNG TỪ: NGHĨA KHÁC NHAU [08.11.2009 15:58]
CÁC MỆNH ĐỀ ĐỘNG TỪ VỚI ‘TAKE’ [05.11.2009 16:30]
Các từ vựng về động vật [01.11.2009 14:24]
Bài học từ vựng về tài chính [29.10.2009 16:01]
Cách sử dụng Almost [25.10.2009 15:49]


 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:
Câu đảo ngữ [19.11.2009 19:09]
ĐIỀU KIỆN THỨ BA [17.11.2009 19:41]
Các loại khách sạn [17.11.2009 18:53]
TIẾP NGỮ 4 [12.11.2009 19:53]
Special American Food [06.11.2009 18:52]
Fast Food [30.10.2009 18:31]



Lên đầu trang


Download sách ngữ pháp

Tài liệu IELTS

Liên kết


i liệu tiếng Anh
Website tổng hợp nhiều tài liệu tiếng Anh, từ cơ bản đến nâng cao

www.DeThi.net

 

Yêu Tiếng Anh
Nhắc đến tiếng Anh, nhớ đến YeuTiengAnh.com 

www
.YeuTiengAnh.
com

 

Chat tiếng Anh
Hãy cùng chat tiếng Anh với chúng tôi, hãy nâng cao khả năng tiếng Anh của bạn 
www.ChatTiengAnh.com

 

My Idioms
Website tổng hợp thành ngữ tiếng Anh 
www.MyIdioms.com

 

Kỹ năng mềm
Cùng nhau trải nghiệm cuộc sống
www.KyNangMem.com

 

Điểm Cao
Diễn đàn thảo luận dành điểm cao trong học tập
www
.DiemCao.com
Quảng cáo

Tin mới
Cách dùng Made of và Made from
Làm sao để phát âm tiếng Anh...
Thành ngữ với Hands
A Love Story
Hành trang du học Australia
Học và thực tập được trả lương tại Úc
TỪ VỰNG VỀ TÓC
Camel Question
Crucify my love