Practice makes perfect
|
|
|
“Có công mài sắt có ngày nên kim” là câu tục ngữ Việt Nam có ý nghĩa rằng trong bất kỳ công việc gì nếu bạn kiên trì, quyết tâm, chăm chỉ, chắc chắn bạn sẽ đạt được kết quả như mong muốn. Người Mỹ cũng có một câu tục ngữ mang ý nghĩa tương tự: “Practice makes perfect”. |
|
Thành ngữ về động vật
|
|
|
cat's whiskers = to think you are the best: "He thinks he's the cat's whiskers!" like the cat that's got the cream = look very pleased with yourself: "He looks like the cat that's got the cream!" |
|
Thành ngữ Wired
|
|
|
WIRED xuất xứ từ danh từ WIRE, W-I-R-E là dây Kim loại như dây đồng, dây kẽm, dây điện. Vì thế WIRED nghĩa là bị căng thẳng, hay háo hức, nôn nao |
|
Thành ngữ với ICE
|
|
|
- to skate on thin ice: Chấp nhận rủi ro lớn. Động từ này thường được sử dụng trong dạng tiếp diễn He's having a secret relationship with a married woman: I've told him that he's skating on thin ice, but he won't listen to me.Anh ta đang quan hệ với một phụ nữ đã lập gia đình. Tôi nói với anh ta rằng anh ta đang liều lĩnh, nhưng anh ta không nghe tôi. |
|
Thành ngữ với fair
|
|
|
1. It's a fair cop - Diễn đạt là bạn đã bị bắt quả tang làm việc xấu, và bạn đồng ý rằng cái bạn làm là sai. Bạn không có lời biện hộ cho cái bạn đã làm. |
|
Một số thành ngữ về money
|
|
|
Be out of pocket: Khi ai đó sử dụng câu thành ngữ này tức là người đó muốn nói rằng anh ta sử dụng tiền của riêng anh ta (use his own money) vào một việc gì đó. |
|
Just let your hair down!
|
|
|
Nếu có ai đó nói với bạn “Let your hair down” thì hãy dừng lại một chút nhé. Bạn đang quá mải mê với chuyện học tập và sự nghiệp mà quên chăm sóc cho chính mình rồi đấy. |
|
Is the glass half empty or half full?
|
|
|
Hãy nhìn bức ảnh này và trả lời câu hỏi “Is the glass half empty or half full?” Câu trả lời sẽ giúp xác định bạn là người lạc quan, có suy nghĩ tích cực hay là người bi quan, luôn nhìn mọi chuyện một cách tiêu cực. Khi bạn nhìn nhận rằng chiếc cốc trên có nước để uống (glass is half full) nghĩa là bạn thấy được mặt tốt đầy lạc quan và hi vọng của cuộc sống. |
|
Những thành ngữ với "down"
|
|
|
1. To be down in the dumps: buồn bã hoặc thất vọng. Ex: Helen has been down in the dumps since Michal returned to Poland. |
|
It's a fair cop
|
|
|
Thành ngữ It's a fair cop diễn đạt là bạn đã bị bắt quả tang làm việc xấu, và bạn đồng ý rằng cái bạn làm là sai. Bạn không có lời biện hộ cho cái bạn đã làm. |
|
Hang by a thread.
|
|
|
Trong cuộc sống có bao nhiêu tình huống có thể xảy ra. Có những tình huống tưởng chừng như vô cùng nguy hiểm và không còn hi vọng – hang by a thread. Trong những hoàn cảnh như vậy bạn sẽ làm gì – tiếp tục cố gắng hay sớm vội đầu hàng |
|
Một số thành ngữ hay
|
|
|
* With business , as with bootlaces , patience will untie knots . Với kinh doanh , cũng như dây giày , kiên nhẫn sẽ cởi được nút |
|
Thành ngữ "the salt ò the earth"
|
|
|
Thành ngữ này xuất xứ từ thánh kinh, trong đó chúa Giê-Xu gọi những người bị ngược đãi vì trung thành với Ngài là SALT OF THE EARTH, tức là những người tốt lành và cao thượng trong xã hội. |
|
Chuyển đến trang 1, 2, 3 ... 14, 15, 16 [sau] |